|
1. Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01: tiếng Anh, D03: tiếng Pháp, D04: tiếng Trung, D06: tiếng Nhật), Toán;
2. Ngữ văn, Ngoại ngữ (X78: tiếng Anh, X86: tiếng Pháp, X90: tiếng Trung, X98: tiếng Nhật), Giáo dục kinh tế và pháp luật;
3. Ngữ văn, Ngoại ngữ (D11: tiếng Anh, D53: tiếng Nhật, D54: tiếng Pháp, D55: tiếng Trung), Vật lý;
4. Ngữ văn, Ngoại ngữ (D12: tiếng Anh, D48: tiếng Nhật, D49: tiếng Pháp, D50: tiếng Trung), Hóa học;
5. Ngữ văn, Ngoại ngữ (D14: tiếng Anh, D63: tiếng Nhật, D64: tiếng Pháp, D65: tiếng Trung), Lịch sử;
6. Ngữ văn, Ngoại ngữ (D15: tiếng Anh, D43: tiếng Nhật, D44: tiếng Pháp, D45: tiếng Trung), Địa lý;
7. Toán, Ngoại ngữ (X25: tiếng Anh, X33: tiếng Pháp, X37: tiếng Trung, X45: tiếng Nhật:), Giáo dục kinh tế và pháp luật;
8. Toán, Ngoại ngữ (A01: tiếng Anh, D28: tiếng Nhật, D29: tiếng Pháp, D30: tiếng Trung), Vật lý;
9. Toán, Ngoại ngữ (D07: tiếng Anh, D23: tiếng Nhật, D24: tiếng Pháp, D25: tiếng Trung), Hóa học;
10. Toán, Ngoại ngữ (D09: tiếng Anh, D38: tiếng Nhật, D39: tiếng Pháp, D40: tiếng Trung), Lịch sử;
11. Toán, Ngoại ngữ (D10: tiếng Anh, D18: tiếng Nhật, D19: tiếng Pháp, D20: tiếng Trung), Địa lý;
12. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý: C00;
13. Ngữ văn, Toán, Vật lý: C01;
14. Ngữ văn, Toán, Hóa học: C02;
15. Ngữ văn, Toán, Lịch sử: C03;
16. Ngữ văn, Toán, Địa lý: C04;
17. Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật: X01;
18. Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật: X70;
19. Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật: X74;
20. Toán, Vật lý, Hóa học: A00.
|