CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TP. Hồ Chí Minh, ngày 14 tháng 8 năm 2011
PHÂN CÔNG GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2011-2012
BỘ MÔN LUẬT THƯƠNG MẠI
I. Pháp luật chủ thể kinh doanh và phá sản: số tiết: 45 giờ tín chỉ/lớp.
1 Các lớp chính quy
|
Stt |
Lớp |
Buổi học |
Thời gian học |
Địa điểm học |
Giảng viên phụ trách |
Đơn vị công tác |
Điện thoại |
|
1 |
QT 35 |
|
|
|
Thầy Huấn |
|
|
|
2 |
Quản trị luật 35 |
|
|
|
Cô Thảo |
|
|
|
3 |
Thương mại 35 |
|
|
|
Thầy Chương |
|
|
|
4 |
Dân sự 35 |
|
|
|
Cô Nga |
|
|
II. Chủ thể kinh doanh Số tiết: 60 tiết/ lớp
1 Các lớp chính quy
2. Các lớp hệ vừa học vừa làm và văn bằng hai
|
Stt |
Lớp |
Buổi học |
Thời gian học |
Địa điểm học |
Giảng viên phụ trách |
Đơn vị công tác |
Điện thoại |
|
1 |
CA K5 |
|
30/11 – 24//12 |
|
Cô Bình |
|
|
|
2 |
Khánh Hòa |
|
17/10 – 26/11 |
|
Thầy Hải |
|
|
|
3 |
Tây Ninh K6A |
|
31/10 – 9/11 |
|
Thầy Huấn |
|
|
|
4 |
Bà Rịa K3 |
|
24/10 – 2/11 |
|
Thầy Huấn |
|
|
|
5 |
Tây Ninh K6B |
|
30/10-7/11 |
|
Thầy Thảo |
|
|
|
6 |
Thành Ủy K3 |
|
25/11 – 19/12 |
|
Cô Trang và cô Hạnh |
|
|
III. Luật cạnh tranh
1 Các lớp chính quy
|
Stt |
Lớp |
Buổi học |
Thời gian học |
Địa điểm học |
Giảng viên phụ trách |
Đơn vị công tác |
Điện thoại |
|
1 |
AUF 33 |
|
|
Cơ sở NTT |
Thầy Hải |
|
|
|
2 |
CLC 34 |
|
|
Cơ sở NTT |
Thầy Hải |
|
|
|
3 |
CLC 33 |
|
|
|
Thầy Trí Hùng |
|
|
|
4 |
HC 33A |
|
|
|
Thầy Tuấn |
|
|
|
5 |
HC 33 B+C |
|
|
|
Thầy Tuấn |
|
|
|
6 |
HS 33A |
|
|
|
Thầy Văn Hùng |
|
|
|
7 |
HS 33B |
|
|
|
Thầy Văn Hùng |
|
|
2. Các lớp vừa làm vừa học và văn bằng 2
|
c |
Lớp |
Buổi học |
Thời gian học |
Địa điểm học |
Giảng viên phụ trách |
Đơn vị công tác |
Điện thoại |
|
1 |
Long An |
|
10/11-14/11 |
Long An |
Thầy Chương |
|
|
|
2 |
Đồng Nai K3 |
|
5/11-13/11 |
Đồng Nai |
Thầy Chương |
|
|
IV. Luật phá sản và giải quyết tranh chấp
|
Stt |
Lớp |
Buổi học |
Thời gian học |
Địa điểm học |
Giảng viên phụ trách |
Đơn vị công tác |
Điện thoại |
|
1 |
HC 33 B |
|
|
|
Thầy Thảo |
|
|
|
2 |
HC 33 C |
|
|
|
Thầy Thảo |
|
|
|
3 |
HS 33A |
|
|
|
Thầy Thảo |
|
|
|
4 |
CLC 33 |
|
|
|
Cô Bình |
|
|
|
|
HS 33B |
|
|
|
Cô Trang |
|
|
|
5 |
AUF 33 |
|
|
|
Cô Lê |
|
|
2. Các lớp vừa làm vừa học và văn bằng 2
|
Stt |
Lớp |
Buổi học |
Thời gian học |
Địa điểm học |
Giảng viên phụ trách |
Đơn vị công tác |
Điện thoại |
|
1 |
2AB2 CQ |
|
|
|
Cô Thảo |
|
|
|
2 |
2BB2 CQ |
|
|
|
Thầy Hải |
|
|
|
3 |
Q5E |
|
30/9 – 9/10 |
|
Cô Thảo |
|
|
|
4 |
Công đoàn 4A |
|
29/9 – 9/10 |
|
Cô Trang |
|
|
V. Pháp luật thương mại hàng hóa và thương mại dịch vụ
|
Stt |
Lớp |
Buổi học |
Thời gian học |
Địa điểm học |
Giảng viên phụ trách |
Đơn vị công tác |
Điện thoại |
|
1 |
K12C |
|
6/10 – 4/11 |
|
Thầy Trí Hùng |
|
|
|
2 |
CĐ 4C |
|
|
|
Cô Bình và thầy Văn Hùng |
|
|
|
3 |
K12A |
|
30/11 – 9/12 |
|
Cô Lê và Thầy Văn Hùng |
|
|
|
4 |
Q5F |
|
26/9 – 16/10 |
|
Cô Huyền |
|
|
|
5 |
Q5G |
|
27/9 – 17/10 |
|
Cô Huyền |
|
|
|
6 |
K12B |
|
|
|
Thầy Hùng và cô Hạnh |
|
|
|
7 |
Công an Tân Bình K1 |
|
|
|
Cô Thư và thầy Hồng |
|
|
Ngày cập nhật (Chủ nhật, 27 11 2011 23:43)
| Chế độ hiển thị tốt nhất: 1280 x 800 với MoZilla Firefox |
@Bản quyền của Trường Đại Học Luật TP. Hồ Chí Minh
Trụ sở: 02 Nguyễn Tất Thành - Phường 12 - Quận 4 - TP. Hồ Chí Minh
Cơ sở 2: 123 Quốc lộ 13 - Phường Hiệp Bình Chánh - Quận Thủ Đức - TP. Hồ Chí Minh
quantrimang@hcmulaw.edu.vn
